Ford Everest

  • Tổng quan
  • Phiên bản
  • Tính năng
  • So sánh

Động cơ xăng 2.3L Ecoboost mới

Động cơ xăng 2.3L EcoBoost mang đến công suất cao vượt trội, khả năng vận hành êm ái và phản ứng mượt mà, giúp mọi hành trình trong phố hay trên cao tốc đều trở nên thư thái và tĩnh lặng tuyệt đối.

Hệ thống 12 loa B&O® sống động

Thưởng thức chất âm nguyên bản từ hệ thống loa B&O® danh tiếng. Sự trung thực và sắc nét trong từng chi tiết âm thanh mang đến những hành trình trải nghiệm đầy cảm xúc​.

Bảng điều khiển hiện đại

Bảng điều khiển trung tâm thiết kế trải dài sang hai bên cho cảm giác khoang xe được mở rộng hơn. Phiên bản Platinum+ được trang bị màn hình đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch và màn hình giải trí LCD cảm ứng 12 inch.​

Thiết kế đẳng cấp khẳng định vị thế

Thiết kế lưới tản nhiệt mới thêm nổi bật với những chi tiết mạ chrome cao cấp, cho một ngoại thất tinh tế và sang trọng. Điểm nhấn ‘Platinum’ 3D trên nắp ca-pô chính là dấu ấn riêng biệt, tôn vinh phong thái dẫn đầu của chủ sở hữu.

Vành hợp kim 21 inch

Lốp 275 / 45 R21 cùng mâm xe hợp kim đa chấu 21 inch làm tôn thêm dáng vẻ bề thế và sang trọng của chiếc xe ở mọi góc nhìn.

Không gian nội thất rộng rãi

10.1’’ & 12’’

Màn hình cảm ứng

SYNC® 4A

FordPass™

Apple CarPlay™ & Android Auto™

Kết nối không dây

Các Mẫu xe Ford Ford Everest

<h1><span class="display3-medium-blue">Ford Everest Platinum+</span></h1>
<p>Phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Everest với vẻ ngoài tinh tế, khả năng vận hành vượt trội và trang bị tiện nghi đẳng cấp.</p>

Ford Everest Platinum+

Phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Everest với vẻ ngoài tinh tế, khả năng vận hành vượt trội và trang bị tiện nghi đẳng cấp.

<h1><span class="display3-medium-blue">Ford Everest Platinum</span></h1>
<div class="model-info">
<div class="description">
<div class="cmp-richtext">
<div class="onlydesktop">
<p class="description">Bao gồm 3 phiên bản Everest Platinum+ 2.3L 4×4, Platinum 2.0L 4×4 & Platinum 2.0L 4×2.<br />
Phiên bản cao cấp nhất Everest Platinum+ với động cơ xăng 2.3L EcoBoost mạnh mẽ và hiệu quả, kết hợp hoàn hảo cùng ngôn ngữ thiết kế tinh tế, sang trọng trong từng đường nét.<br />
Bên cạnh đó, hai phiên bản Platinum 2.0L 4×4 & Platinum 2.0L 4×2 được trang bị động cơ Turbo 2.0L cùng hộp số 10 cấp mang đến cảm giác vận hành mạnh mẽ và mượt mà.</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div class="model-info-footer">
<div class="price">
<div class="amount "><span style="font-size: 130%;"><strong><span class="card-price">1.335.000.000 VNĐ*</span></strong></span></div>
<p><span style="font-size: 130%;"><strong><span class="price-label">Giá niêm yết từ</span></strong></span></p>
</div>
</div>

Ford Everest Platinum

Bao gồm 3 phiên bản Everest Platinum+ 2.3L 4×4, Platinum 2.0L 4×4 & Platinum 2.0L 4×2.
Phiên bản cao cấp nhất Everest Platinum+ với động cơ xăng 2.3L EcoBoost mạnh mẽ và hiệu quả, kết hợp hoàn hảo cùng ngôn ngữ thiết kế tinh tế, sang trọng trong từng đường nét.
Bên cạnh đó, hai phiên bản Platinum 2.0L 4×4 & Platinum 2.0L 4×2 được trang bị động cơ Turbo 2.0L cùng hộp số 10 cấp mang đến cảm giác vận hành mạnh mẽ và mượt mà.

<h1><span class="display3-medium-blue">Ford Everest Sport</span></h1>
<div class="model-info">
<div class="description">
<div class="cmp-richtext">
<div class="onlydesktop">
<p class="description">Phiên bản Sport ấn tượng với lưới tản nhiệt, đường viền và bánh xe được sơn đen thể thao kết hợp cùng nội thất màu đen sang trọng.</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div class="model-info-footer">
<div class="price">
<div class="amount "><strong><span class="card-price" style="font-size: 130%;">1.209.000.000 VNĐ*</span></strong></div>
<p><strong><span class="price-label" style="font-size: 130%;">Giá niêm yết từ</span></strong></p>
</div>
</div>

Ford Everest Sport

Phiên bản Sport ấn tượng với lưới tản nhiệt, đường viền và bánh xe được sơn đen thể thao kết hợp cùng nội thất màu đen sang trọng.

<div class="model-info">
<h1><span class="display3-medium-blue">Ford Everest </span>Active</h1>
<div class="description">
<div class="cmp-richtext">
<div class="onlydesktop">
<p class="description">Phiên bản tiêu chuẩn đã được nâng cấp mạnh mẽ với hàng loạt tính năng an toàn hiện đại, mang lại sự an tâm tuyệt đối trên mọi hành trình.</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div class="model-info-footer">
<div class="price">
<div class="amount "><strong><span class="card-price" style="font-size: 130%;">1.129.000.000 VNĐ*</span></strong></div>
<p><strong><span class="price-label" style="font-size: 130%;">Giá niêm yết từ</span></strong></p>
</div>
</div>

Ford Everest Active

Phiên bản tiêu chuẩn đã được nâng cấp mạnh mẽ với hàng loạt tính năng an toàn hiện đại, mang lại sự an tâm tuyệt đối trên mọi hành trình.

Câu hỏi thường gặp về Ford Everest

Tùy thuộc vào ngân sách và mục đích sử dụng, bạn có thể quyết định được việc nên mua xe Ford Everest 1 cầu hay 2 cầu hay lựa chọn phiên bản Ford Everest phù hợp nhất với bạn.

  • Phiên bản Everest Platinum+ là phiên bản cao cấp và có giá niêm yết cao nhất trong các phiên bản Ford Everest. Đây là phiên bản cao cấp nhất được thiết kế với kiểu dáng táo bạo, khỏe khoắn nhưng không kém phần sang trọng khẳng định vị thế của chiếc xe. Ford Everest Platinum + với động cơ xăng 2.3L EcoBoost giúp xe di chuyển mạnh mẽ, êm ái, mượt mà.
  • Phiên bản Everest Platinum 4×2 và 4×4 mang ngôn ngữ thiết kế cao cấp của dòng Plantinum – là sự kết hợp hài hòa giữa thiết kế sang trọng và khả năng vận hành mạnh mẽ, với 2 lựa chọn động cơ 4×2 và 4×4.
  • Phiên bản Everest Sport ấn tượng với thiết kế thể thao từ lưới tản nhiệt, đường viền và bánh xe được sơn đen thể thao giúp tạo điểm nhấn, sẵn sàng cùng bạn chinh phục mọi cuộc phiêu lưu. Phiên bản 2026 nâng cấp thêm nhiều tính năng an toàn hỗ trợ lái cho mọi hành trình đáng nhớ.
  • Phiên bản Everest Active là phiên bản có giá niêm yết thấp nhất nhưng vẫn được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn và tiện nghi cần thiết, giúp cho khách hàng có thể tiết kiệm tối đa chi phí chủ sở hữu hay công việc kinh doanh.

Bạn có thể so sánh thông số kỹ thuật của các phiên bản Ford Everest mới nhất tại trang So sánh xe.

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết về thông số kỹ thuật, màu xe hay kích thước các phiên bản Ford Everest 2026 mới nhất bằng cách tải về Catalogue Ford Everest

Bạn có thể truy cập trang Chương trình khuyến mãi để tìm hiểu về các chương trình khuyến mại và tìm hiểu mức giảm giá xe Ford Everest hiện hành. Thông tin sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục. Để nhận được báo giá tốt nhất xe Ford Everest từ Đại lý Ford, vui lòng để lại yêu cầu báo giá tại đây để chúng tôi liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất.

Bạn có thể truy cập trang Chương trình khuyến mại để tìm hiểu về các chương trình khuyến mại và tìm hiểu mức giảm giá xe Ford Everest hiện hành. Thông tin sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục. Để nhận được báo giá tốt nhất xe Ford Everest từ Đại lý Ford, vui lòng để lại yêu cầu báo giá tại đây để chúng tôi liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất.

Ford Everest là xe được nhập khẩu nguyên chiếc về thị trường Việt Nam.

  • Ford Everest Platinum+ 2.3L 4WD Ford Everest Platinum+ 2.3L 4WD
  • Ford Everest Platinum Ford Everest Platinum
  • Ford Everest Sport Ford Everest Sport
  • Ford Everest Active Ford Everest Active

Ford Everest
Platinum+


1.629.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Xăng 2.3L Ecoboost 10AT 4×4
Động cơ

SUV 7 chỗ
Kiểu dáng thân xe

  • Bạc
  • Đen
  • Xám Meteor
  • Xanh Thạch Anh

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi

Dung tích xi lanh 2261 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 300 (221 KW) / 5650

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 446 / 3500

Hộp số tự động 10 cấp điện tử

Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 10,00

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Mâm xe hợp kim 21 inch với thiết kế đa chấu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 12 loa B&O

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Ford Everest
Platinum

1.335.000.000 VNĐ
Giá niêm yết từ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×2
Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×4
Động cơ

SUV 7 chỗ
Kiểu dáng thân xe

Kiểu Dáng Thân Xe

  • Xanh Thạch Anh
  • Đen

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ & Hộp số
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh 1996 cc
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Kích thước
Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
Khoảng sáng gầm xe 228 mm
Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.80

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe
Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Dàn âm thanh 8 loa
Sạc không dây
Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi
Ghế da cao cấp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống hỗ trợ lái xe
Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Động cơ & Hộp số
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh 1996 cc
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Kích thước
Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
Khoảng sáng gầm xe 228 mm
Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.30

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe
Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Dàn âm thanh 8 loa
Sạc không dây
Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi
Ghế da cao cấp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống hỗ trợ lái xe
Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Ford Everest
Sport


1.209.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×2
Động cơ

SUV 7 chỗ​
Kiểu dáng thân xe

 

  • Trắng tuyết
  • Xám Meteor
  • Đen

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Ford Everest
Active


1.129.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×2​
Động cơ

SUV 7 chỗ​
Kiểu dáng thân xe

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Tính năng xe Ford Everest

Thiết kế mới

Công nghệ mới

Sức mạnh mới

Tiện ích ấn tượng

Tính năng an toàn

Platinum

Platinum

Động cơ & Hộp số

  • 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
  • 209.8 (154.3 kW)/3750
  • 500Nm / 1750-2000 rpm
  • Số tự động 10 cấp điện tử
  • Phanh tay điện tử

Hệ thống dẫn động

  • Hai cầu chủ động 4×4

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình LED dọc 12,4 inch trang bị SYNC®4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Sạc không dây

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 8,0 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 9,6 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 7,1 (L/100km)
Titanium+

Titanium+

Động cơ & Hộp số

  • 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
  • 209.8 (154.3 kW)/3750
  • 500Nm / 1750-2000 rpm
  • Số tự động 10 cấp điện tử
  • Phanh tay điện tử

Hệ thống dẫn động

  • Hai cầu chủ động 4×4

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình LED dọc 12,4 inch trang bị SYNC®4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
  • Sạc không dây

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 8,76 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 11,41 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 7,22 (L/100km)
Titanium

Titanium

Động cơ & Hộp số

  • 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
  • 170 (125 KW) / 3500
  • 405 Nm / 1750-2500 rpm
  • Số tự động 6 cấp
  • Phanh tay điện tử

Hệ thống dẫn động

  • Dẫn động một cầu

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình LED dọc 12,4 inch trang bị SYNC®4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
  • Sạc không dây

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 8,2 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 10,5 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,8 (L/100km)
Sport

Sport

Động cơ & Hộp số

  • 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
  • 170 (125 KW) / 3500
  • 405 Nm / 1750-2500 rpm
  • Số tự động 6 cấp
  • Phanh tay điện tử

Hệ thống dẫn động

  • Dẫn động một cầu

Lưới tản nhiệt và Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt sơn đen mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu kết hợp cùng cụm đèn pha LED hình chữ C

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 20 inch màu đen bóng

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình LED dọc 10,1 inch với SYNC®4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
  • Sạc không dây

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 8,20 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 10,50 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,80 (L/100km)
Sport Special Edition

Sport Special Edition

Động cơ & Hộp số

  • 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
  • 170 (125 KW) / 3500
  • 405 Nm / 1750-2500 rpm
  • Số tự động 6 cấp
  • Phanh tay điện tử

Hệ thống dẫn động

  • Dẫn động một cầu

Lưới tản nhiệt và Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt sơn đen mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu kết hợp cùng cụm đèn pha LED hình chữ C
  • Nóc đen mờ
  • Cụm chữ EVEREST dập nổi

Bánh xe

  • Vành hợp kim 20 inch 2 tông màu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình LED dọc 10,1 inch với SYNC®4A
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
  • Sạc không dây

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 8,20 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 10,61 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,8 (L/100km)
Ambiente

Ambiente

Động cơ & Hộp số

  • 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
  • 170 (125 KW) / 3500
  • 405 Nm / 1750-2500 rpm
  • Số tự động 6 cấp
  • Phanh tay điện tử

Hệ thống dẫn động

  • Dẫn động một cầu

Lưới tản nhiệt và Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với đèn pha LED hình chữ C

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 18 inch màu Bạc Ánh Kim

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
  • Điều hoà nhiệt độ điều chỉnh tay
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình LED dọc 10,1 inch trang bị SYNC®4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android Auto™
  • Sạc không dây

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 8,33 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 11,11 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,70 (L/100km)