Xe SUV
Explorer
Được yêu thích
Everest Thế Hệ Mới
Được yêu thích
Territory FaceLift 2025
Xe Thương Mại
Transit
Được yêu thích
Ranger Raptor Thế Hệ Mới
Được yêu thích
Giá niêm yết từ
Động cơ
Kiểu Dáng Thân Xe
2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
209.8 (154.3 kW) / 3750
500Nm / 1750-2000 rpm
Số tự động 10 cấp điện tử
Phanh tay điện tử
Hai cầu chủ động 4×4
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Mâm xe hợp kim 20 inch với thiết kế đa chấu
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
Màn hình LED dọc 12.4 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế da & Vinyl tổng hợp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
Chu trình tổ hợp: 8,0 (L/100km)
Chu trình đô thị cơ bản: 9,6 (L/100km)
Chu trình đô thị phụ: 7,1 (L/100km)
Giá niêm yết từ
Động cơ
Kiểu Dáng Thân Xe
Động cơ & Hộp số
Động cơ 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
Công suất tối đa 209.8 (154.3 kW) / 3750
Mô-men xoắn tối đa 500 / 1750-2000
Có Hệ thống kiểm soát đường địa hình
Số tự động 10 cấp điện tử
Phanh tay điện tử
Hệ thống dẫn động
Hai cầu chủ động 4×4
Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Bánh xe
Mâm xe hợp kim 20 inch với thiết kế đa chấu
Khoang lái
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
Hệ thống thông tin giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế ngồi
Ghế da & Vinyl tổng hợp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng
Hàng ghế thứ ba gập điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chu trình tổ hợp: 8,76 (L/100km)
Chu trình đô thị cơ bản: 11,41 (L/100km)
Chu trình đô thị phụ: 7,22 (L/100km)
Động cơ & Hộp số
Động cơ 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
Công suất tối đa 170 (125 KW) / 3500
Mô-men xoắn tối đa 405 / 1750-2500
Số tự động 6 cấp điện tử
Phanh tay điện tử
Hệ thống dẫn động
Một cầu chủ động 4×2
Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Bánh xe
Mâm xe hợp kim 20 inch với thiết kế đa chấu
Khoang lái
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
Hệ thống thông tin giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế ngồi
Ghế da & Vinyl tổng hợp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chu trình tổ hợp: 8,2 (L/100km)
Chu trình đô thị cơ bản: 10,5 (L/100km)
Chu trình đô thị phụ: 6.8 (L/100km)
Giá niêm yết từ
Động cơ
Kiểu Dáng Thân Xe
2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
170 (125 KW) / 3500
405 Nm/ 1750-2500 rpm
Số tự động 6 cấp
Phanh tay điện tử
Dẫn động một cầu
Lưới tản nhiệt sơn đen mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu kết hợp cùng cụm đèn pha LED hình chữ C
Mâm xe hợp kim 20 inch màu đen bóng
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
Màn hình LED dọc 10,1 inch với SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế da & Vinyl tổng hợp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Chu trình tổ hợp: 8,20 (L/100km)
Chu trình đô thị cơ bản: 10,50 (L/100km)
Chu trình đô thị phụ: 6,80 (L/100km)
Giá niêm yết
Động cơ
Kiểu Dáng Thân Xe
2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
170 (125 KW) / 3500
405 Nm/ 1750-2500 rpm
Số tự động 6 cấp
Phanh tay điện tử
Dẫn động một cầu
Lưới tản nhiệt sơn đen mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu kết hợp cùng cụm đèn pha LED hình chữ C
Nóc đen mờ
Cụm chữ EVEREST dập nổi
Vành hợp kim 20 inch 2 tông màu
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng
Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
Màn hình LCD dọc 10,1 inch với SYNC® 4A
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế da & Vinyl tổng hợp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Chu trình tổ hợp: 8,20 (L/100km)
Chu trình đô thị cơ bản: 10,61 (L/100km)
Chu trình đô thị phụ: 6,8 (L/100km)
Giá niêm yết từ
Động cơ
Kiểu Dáng Thân Xe
2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
170 (125 KW) / 3500
405 Nm/ 1750-2500 rpm
Số tự động 6 cấp
Phanh tay điện tử
Dẫn động một cầu
Lưới tản nhiệt mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với đèn pha LED hình chữ C
Mâm xe hợp kim 18 inch màu Bạc Ánh Kim
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Điều hoà nhiệt độ điều chỉnh tay
Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
Màn hình LED dọc 10,1 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế da & Vinyl tổng hợp
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chu trình tổ hợp: 8,33 (L/100km)
Chu trình đô thị cơ bản: 11,11 (L/100km)
Chu trình đô thị phụ: 6,70 (L/100km)
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.